CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Vinh

Cập nhật: 05/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Vinh
  • Tên tiếng Anh: Vinh University
  • Loại trường: Công lập
  • Mã trường: TDV
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
  • Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
  • SĐT: (0238)3855.452 - (0238)8988.989
  • Email: vinhuni@vinhuni.edu.vn
  • Website: http://vinhuni.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DaiHocVinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Thời gian nộp Hồ sơ thi năng khiếu từ ngày 15/5/2021 đến 15/6/2021 (theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

- Thời gian thi năng khiếu: Dự kiến tổ chức thi vào ngày 13 và 14/7/2021.

- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT: dự kiến từ ngày 10/6/2021 đến 17h00 ngày 20/7/2021.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tập.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh là người nước ngoài.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT (Không sử dụng phương thức này đối với các ngành: Sư phạm Toán học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm tiếng Anh, GD Mầm non, GD Tiểu học, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Giáo dục Chính trị).

- Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi/môn thi của Kỳ thi THPT năm 2021 và Kỳ thi THPT năm 2020 về trước kết hợp với thi tuyển năng khiếu cho 2 ngành: Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất.

- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp với thi tuyển năng khiếu cho ngành Giáo dục Thể chất.

- Tuyển thẳng học sinh thuộc đối tượng quy định tại Quy định xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển của trường Đại học Vinh.

- Tuyển thẳng học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với mức điểm IELTS 5.0, TOEFL iBT 50, TOEIC 500, Cambridge PET (hoặc tương đương) với tiêu chí phụ:

+ Khối ngành khoa học tự nhiên: Điểm tổng kết lớp 12 môn Toán đạt từ 7.0 trở lên.

+ Khối ngành khoa học xã hội: Điểm tổng kết lớp 12 môn Ngữ văn đạt từ 7.0 trở lên.

Ghi chú: Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có giá trị 24 tháng kể từ ngày cấp đến ngày xét tuyển.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

a) Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT:

- Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 đạt tối thiểu 18 điểm (chưa cộng điểm ưu tiên).

- Ngành Ngôn ngữ Anh, ngoài tiêu chí về tổng điểm đạt tối thiểu 18 điểm, thí sinh cần phải đạt điểm tổng kết môn Ngoại ngữ của năm lớp 12 đạt 6.5 điểm trở lên.

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Điểm trung bình cộng theo tổ hợp xét tuyển của lớp 12 tại mục 4.1 tối thiểu là 8,0 trở lên; học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

- Đối với ngành Điều dưỡng: Điểm trung bình cộng theo tổ hợp xét tuyển của lớp 12 tại mục 4.1 tối thiểu là 6,5 trở lên.

b) Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT kết hợp thi năng khiếu đối với ngành GDTC: Kết quả thi năng khiếu và 2 môn tổ hợp xét tuyển đạt điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT (2 môn tổ hợp xét tuyển của lớp 12) tối thiểu là 6,5 trở lên. Nếu đối tượng dự tuyển là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên;

c) Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và năm 2020 trở về trước:

- Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Vinh sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT của các thí sinh. Kết quả cụ thể sẽ được công bố trên trang thông tin điện tử của Nhà trường tại địa chỉ: http://tuyensinh.vinhuni.edu.vn.

- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên, sức khỏe: Căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Vinh xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên, ngoài kết quả kỳ thi THPT và xét tuyển dựa vào học tập, thí sinh phải có hạnh kiểm của năm học lớp 12 THPT đạt từ loại Khá trở lên.

d) Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và năm 2020 trở về trước kết hợp thi tuyển năng khiếu đối với ngành GD Thế chất và ngành GD Mầm non: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.

e) Phương thức tuyển thẳng: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào quy định chi tiết tại mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY

5. Học phí

  • Thực hiện theo định mức và lộ trình quy định tại Nghị định 86/NĐ-CP ngày 02/10/2015 về việc Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2021 – 2022; Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về việc Quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm;
  • Học phí trung bình áp dụng cho năm học 2021 - 2022: 12.900.000 đồng/sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh 

Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu
Mã tổ hợp môn xét tuyển
Xét KQ thi THPT Phương thức khác Tổ hợp 1 Tổ hợp 2 Tổ hợp 3 Tổ hợp 4
Giáo dục Chính trị 7140205 120   C00 D01 C19 C20
Giáo dục QP-AN 7140208 70 50 C00 D01 A00 C19
Giáo dục Mầm non 7140201 400   M00 M01 M10 M13
Giáo dục Thể chất 7140206 70 50 T00 T01 T02 T05
Giáo dục Tiểu học 7140202 400   C00 D01 A00 C20
Sư phạm Địa lý 7140219 120   C00 C04 C20 D15
Sư phạm Hóa học 7140212 70 50 A00 A01 B00 D07
Sư phạm KH Tự nhiên 7140247     A00 A02 B00 A16
Sư phạm Lịch sử 7140218 120   C00 C19 C20 D14
Sư phạm Ngữ văn 7140217 200   C00 D01 D15 C20
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 215   D01 D14 D15 D66
Sư phạm Tiếng Anh - Chất lượng cao 7140231 35   D01 D14 D15 D66
Sư phạm Tin học 7140210 70 50 A00 A01 D01 D07
Sư phạm Toán học 7140209 215   A00 A01 B00 D01
Sư phạm Toán học - Chất lượng cao 7140209 35   A00 A01 B00 D01
Sư phạm Sinh học 7140213 70 50 A00 A01 B00 B08
Sư phạm Vật lý 7140211 70 50 A00 A01 B00 A10
Báo chí 7320101 50 50 C00 D01 A00 A01
Chăn nuôi 7620105 50 30 A00 B00 D01 B08
Chính trị học 7310201 30 30 C00 D01 C19 A01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 100 50 A00 B00 D01 A01
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt điện lạnh) 7510206 100 50 A00 B00 D01 A01
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 100 50 A00 B00 D01 A01
Công nghệ sinh học 7420201 50 30 B00 B02 B04 B08
Công nghệ thông tin 7480201 200 100 A00 A01 D01 D07
Công nghệ thông tin - Chất lượng cao 7480201 20 10 A00 A01 D01 D07
Công nghệ thực phẩm 7540101 80 80 A00 B00 A01 D07
Công tác xã hội 7760101 30 30 C00 D01 A00 A01
Điều dưỡng 7720301 100 50 B00 B08 D07 D13
Du lịch 7810101 100 50 C00 D01 A00 A01
Kế toán 7340301 300 100 A00 A01 D01 D07
Kinh tế 7310101 100 50 A00 A01 D01 B00
Kinh tế xây dựng 7580301 50 30 A00 B00 D01 A01
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 50 50 A00 B00 D01 A01
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 50 50 A00 B00 D01 A01
Kỹ thuật xây dựng 7580201 100 100 A00 B00 D01 A01
Kỹ thuật phần mềm 7480103 30 30 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 50 30 A00 B00 D01 A01
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 50 30 A00 B00 D01 A01
Khoa học máy tính 7480101 50 30 A00 A01 D01 D07
Luật 7380101 200 50 C00 D01 A00 A01
Luật kinh tế 7380107 150 50 C00 D01 A00 A01
Ngôn ngữ Anh 7220201 150 50 D01 D14 D15 D66
Nông học 7620109 30 30 A00 B00 D01 B08
Nuôi trồng thủy sản 7620301 50 30 A00 B00 D01 B08
Sinh học 7420101     B00 B02 B04 B08
Quản lý đất đai 7850103 50 30 A00 B00 D01 B08
Quản lý giáo dục 7140114 30 30 C00 D01 A00 A01
Quản lý nhà nước 7310205 30 30 C00 D01 A00 A01
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 30 30 A00 B00 D01 B08
Quản lý văn hóa 7229042 30 30 C00 D01 A00 A01
Quản trị kinh doanh 7340101 150 50 A00 A01 D01 D07
Quản trị kinh doanh - Chất lượng cao 7340101 25 10 A00 A01 D01 D07
Tài chính - ngân hàng 7340201 100 80 A00 A01 D01 D07
Thương mại điện tử 7340122 50 30 A00 A01 D01 D07
Việt Nam học 7310630 50 30 C00 D01 A00 A01
Khoa học dữ liệu và thống kê 7460202 50 30 A00 A01 B00 D01
Thú y 7640101 50 30 A00 B00 B08 D01

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Vinh như sau:



Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kế toán

14

15

16

Tài chính - ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại)

14

15

15

Quản trị kinh doanh

14

15

16

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Thương mại điện tử)

-

15

 

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế)

14

15

15

Kinh tế nông nghiệp

14

15

20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

14

15

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

14

14

15

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14

14

15

Kỹ thuật xây dựng

14

14

14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

14

15

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

18

14

19

Công nghệ thực phẩm

14

14

15

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14

14

19

Công nghệ thông tin

14

14

15

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

14

14

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

14

14

15

Kinh tế xây dựng

14

14

15

Nông học

13.5

14

19

Nông học (chuyên ngành Nông nghiệp chất lượng cao)

-

14

 

Nuôi trồng thủy sản

13.5

14

14

Khoa học môi trường

13.5

14

21,50

Quản lý tài nguyên và môi trường

13.5

14

14

Quản lý đất đai

13.5

14

14

Khuyến nông

13.5

14

18

Chăn nuôi

13.5

14

14

Công nghệ sinh học

14

14

16,50

Chính trị học

18

14

15

Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công)

18

14

20

Quản lý văn hóa

14

14

15

Việt Nam học

14

14

15

Quản lý giáo dục

14

14

15

Công tác xã hội

14

14

15

Báo chí

14

14

15

Luật

14

15

15

Luật kinh tế

14

15

15

Quản lý nhà nước

14

14

15

Sư phạm Toán học

19

18

18,50

Sư phạm Tin học

20

18

22

Sư phạm Vật lý

20

18

18,50

Sư phạm Hóa học

17

18

18,50

Sư phạm Sinh học

20

18

24,50

Sư phạm Ngữ văn

17

18

18,50

Sư phạm Lịch sử

17

18

18,50

Sư phạm Địa lý

17

18

18,50

Sư phạm Khoa học tự nhiên

-

23

 

Giáo dục chính trị

20

18

18,50

Giáo dục Tiểu học

18

21

23

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

17

18

18,50

Giáo dục Mầm non

25

24

25

Giáo dục Thể chất

26.5

26

28

Sư phạm Tiếng Anh

24.5

24

25

Ngôn ngữ Anh

18

18

20

Điều dưỡng

14

18

19

Du lịch

 

 

15

Kỹ thuật phần mềm

 

 

15

Khoa học máy tính

 

 

18

Sinh học

 

 

19

Thương mại điện tử

 

 

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Vinh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật