CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Nha Trang

Cập nhật: 23/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nha Trang
  • Tên tiếng Anh: Nha Trang University (NTU)
  • Mã trường: TSN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu - Nha Trang - Khánh Hòa
  • SĐT: 0583 831 149
  • Email: tuyensinhdhts@gmail.com
  • Website: http://www.ntu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/nhatranguniversity/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Xét tuyển theo điểm thi THPT năm 2021:

  • Thí sinh thực hiện theo kế hoạch Bộ GD&ĐT và của trường THPT nơi đang theo học quy định.

- Xét tuyển bằng điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2021:

  • Xét tuyển đợt 1: 20/7/2021 – 30/7/2021, (sau khi thí sinh có Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời).
  • Xét tuyển đợt 2 (nếu có): 8/2021 – 9/2021, thời gian chi tiết sẽ thông báo sau.

- Xét tuyển bằng điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP. HCM năm 2021:

  • Thời gian xét tuyển: 01/5/2021 – 30/7/2021.

- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển riêng của Trường:

  • Thời gian xét tuyển: 01/5/2021 – 15/7/2021.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển theo điểm thi THPT năm 2021:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo điểm thi THPT theo mẫu quy định.
  • Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận hợp pháp nếu thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định.

- Xét tuyển bằng điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2021:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển bằng điểm xét tốt nghiệp theo mẫu quy định.
  • Bản photo công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định.

- Xét tuyển bằng điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP. HCM năm 2021:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu quy định.
  • Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL.
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định.

- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển riêng của Trường:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu quy định.
  • Bản photo công chứng học bạ THPT.
  • Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tự do đã tốt nghiệp năm trước hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh lớp 12 tốt nghiệp năm 2021 (cho phép thí sinh bổ sung khi nhập học).
  • Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận hợp pháp nếu thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có đủ các điều kiện được tham gia xét tuyển vào đại học theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Thí sinh có thể sử dụng 1 hoặc đồng thời các phương thức xét tuyển như sau:

TT Phương thức xét tuyển Thang điểm xét tuyển
Tỷ lệ phân bổ chỉ tiêu
1 Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT năm 2021 Thang điểm 30
Tối đa 30% tổng chỉ tiêu để xét tuyển tất cả các ngành
2 Xét tuyển dựa vào điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2021 Thang điểm 10
Tối thiểu 40% tổng chỉ tiêu để xét tuyển tất cả các ngành.
Phương thức này không tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng khi xét tuyển
3 Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2021 Thang điểm 1200
Tối đa 25% tổng chỉ tiêu để xét tuyển tất cả ngành.
Phương thức này không tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng khi xét tuyển
4
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT
 
Tối đa 5% tổng chỉ tiêu để xét tuyển tất cả các ngành đào tạo

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

 

a. Đối với phương thức theo điểm thi THPT năm 2021

  • Sử dụng tối đa 30% tổng chỉ tiêu để xét tuyển tất cả các ngành đào tạo theo phương thức này, sẽ bổ sung điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển sau khi có kết quả thi THPT năm 2021.

b. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Sử dụng tối thiểu 40% tổng chỉ tiêu để xét tuyển tất cả các ngành dựa vào điểm xét tốt nghiệp. Phương thức này không tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng khi xét tuyển.

c. Đối với phương thức xét tuyển điểm Kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM năm 2020

  • Sử dụng tối đa 25% tổng chỉ tiêu để xét tuyển tất cả ngành đào tạo. Phương thức này không tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng khi xét tuyển.

d. Đối với phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

  • Sử dụng tối đa 5% tổng chỉ tiêu để xét tuyển tất cả các ngành đào tạo theo các hình thức tuyển thẳng, ưu tiên tuyển thẳng, cụ thể:
  • Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo phương thức riêng của Trường Đại học Nha Trang.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6. Học phí

  • Chương trình đại trà: 4 – 5 triệu/1 học kỳ, tùy theo số tín chỉ SV đăng ký học.
  • Chương trình chất lượng cao: Học phí gấp đôi chương trình đại trà, khoảng 10 triệu/học kỳ.

II. Các ngành tuyển sinh 

TT Mã ngành Tên ngành
Tổ hợp xét tuyển theo phương thức Điểm thi THPT 2021
Chỉ tiêu
I Chương trình tiên tiến – chất lượng cao
1 7340101A

Quản trị kinh doanh

(Chương trình song ngữ Anh-Việt)

A01; D01; D07; D96
30
2 7340301PHE

Kế toán

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01; D01; D07; D96
30
3 7480201PHE

Công nghệ thông tin

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01; D01; D07; D96
30
4 7810201PHE

Quản trị khách sạn

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01; D01; D07; D96
60
II Chương trình chuẩn/đại trà
5 7620304 Khai thác thuỷ sản
A00; A01; B00; D07
50
6 7620305 Quản lý thuỷ sản
A00; A01; B00; D07
50
7 7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

A01; B00; D01; D96
160
8 7420201 Công nghệ sinh học
A00; A01; B00; D07
60
9 7520320 Kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D07
50
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; D07
80
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; C01; D07
60
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; D07
80
13 7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00; A01; C01; D07
80
14 7840106

Khoa học hàng hải

(2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

A00; A01; C01; D07
50
15 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
A00; A01; C01; D07
50
16 7520122 Kỹ thuật tàu thủy
A00; A01; C01; D07
80
17 7520130 Kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D07
180
18 7520201

Kỹ thuật điện

(chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

A00; A01; C01; D07
140
19 7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00; A01; C01; D07
180
20 7520301 Kỹ thuật hoá học
A00; A01; B00; D07
50
21 7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00; A01; B00; D07
180
22 7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

A00; A01; B00; D07
60
23 7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

A01; D01; D07; D96
220
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
A01; D01; D07; D96
50
25 7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

D03; D97 30
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; D01; D07; D96
150
27 7810201 Quản trị khách sạn
A01; D01; D07; D96
200
28 7340101 Quản trị kinh doanh
A01; D01; D07; D96
180
29 7340115 Marketing
A01; D01; D07; D96
110
30 7340121 Kinh doanh thương mại
A01; D01; D07; D96
110
31 7340201 Tài chính - ngân hàng
A01; D01; D07; D96
110
32 7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

A01; D01; D07; D96
160
33 7380101

Luật

(02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

C00; D01; D07; D96
70
34 7220201

Ngôn ngữ Anh

(4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

A01; D01; D14; D15
200
35 7310101

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

A01; D01; D07; D96
50
36 7310105 Kinh tế phát triển
A01; D01; D07; D96
70

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang như sau:

1. Năm 2018 và 2019

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Xét theo điểm thi THPT QG

Điểm xét tốt nghiệp THPT

Điểm thi đánh giá năng lực

Kế toán (chuyên ngành Kế toán; Kiểm toán)

16

17,5

6,3

600

Tài chính - Ngân hàng

15

17

6,1

600

Kinh doanh thương mại

15.5

17

6,3

600

Marketing

16

18,5

6,3

600

Quản trị kinh doanh

17

20

6,5

650

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

-

6,5

650

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp - Việt)

16

-

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt)

17

16

6,0

 

Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)

15.50

17

6,0

 

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

14

15

5,5

 

Kinh tế phát triển

15

15,5

6,0

 

Ngôn ngữ Anh

17.5

21

6,7

650

Khai thác thủy sản

14

15

5,5

 

Nhóm ngành Quản lý thủy sản gồm:

- Quản lý thủy sản

- Khoa học thủy sản

14

15

5,5

 

Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản gồm:

- Nuôi trồng thủy sản

- Bệnh học thủy sản

14

15

5,5

580

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14.50

15,5

5,7

580

Kỹ thuật nhiệt

14

15

5,5

 

Công nghệ chế tạo máy

14

 

 

 

Kỹ thuật cơ điện tử

14

15

5,5

 

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

14

-

 

 

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

14

15

5,5

 

Kỹ thuật ô tô

15.5

16,5

6,1

600

Kỹ thuật tàu thủy

14

15

5,5

 

Khoa học hàng hải

14

15

5,5

 

Kỹ thuật xây dựng

14.50

15

5,5

580

Công nghệ thông tin

(chuyên ngành Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính)

15.5

17

6,3

600

Hệ thống thông tin quản lý

14

15

5,5

 

Công nghệ thực phẩm

15

15,5

5,7

600

Công nghệ chế biến thủy sản

14

15

5,5

 

Công nghệ sau thu hoạch

14

15

5,5

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14

15

5,5

 

Kỹ thuật môi trường

14

15

5,5

 

Công nghệ sinh học

14

15

5,5

580

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chuyên ngành Quản trị khách sạn - chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt)

-

21

7,0

 

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt)

-

20

6,7

 

Quản trị khách sạn
(định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh - Việt)

 

 

 

 

Nhóm ngành Du lịch gồm:

- Quản trị khách sạn

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

-

21

 

 

Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt)

-

17

6,3

 

Nhóm Kỹ thuật cơ khí gồm:

- Kỹ thuật cơ khí

- Công nghệ chế tạo máy

-

15

5,5

580

2. Năm 2020

 

Tên ngành
Điểm chuẩn tiếng Anh
Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020
(Thang điểm 30)
Điểm xét tốt nghiệp 2020 Điểm đánh giá năng lực 2020 Điểm học bạ lớp 12
Chương trình tiên tiến – chất lượng cao
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 6 21 7 700 28
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 6 22 7 700 28
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 5 21 7 700 28
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 5 18 7 700 28
Chương trình chuẩn

Ngôn ngữ Anh

(Chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

6 23.5 7,3 700 28
Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)
  21.5 7,0 700 26
Tài chính - ngân hàng
  20.5

6,8

700 27
Khai thác thuỷ sản
  15

5,7

600 24
Quản lý thuỷ sản
  16

5,7

600 24
Nuôi trồng thuỷ sản
(3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)
  15 5,7 600 24
Công nghệ sinh học
  15

5,7

600 24
Kỹ thuật môi trường
  15

5,7

600 24
Kỹ thuật cơ khí   15.5

5,9

650 24
Công nghệ chế tạo máy
  15

5,7

600 24
Kỹ thuật cơ điện tử
  15

5,7

600 24
Kỹ thuật nhiệt
(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)
  15 5,7 600 24
Kỹ thuật ô tô   20

6,5

700 26
Kỹ thuật cơ khí động lực
  15

5,7

600 24
Kỹ thuật tàu thủy
  15.5

5,8

600 24
Khoa học hàng hải
  15

5,7

600 24
Công nghệ thực phẩm
(2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
  16.5 6,0 650 24
Công nghệ chế biến thuỷ sản
(2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
  15 5,7 600 24
Kỹ thuật hoá học
  15

5,7

600 24
Kỹ thuật điện
(chuyên ngành CNKT điện, điện tử)
  16 5,9 600 24
Kỹ thuật xây dựng
(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
  16 6,0 650 25

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

4 19 6,3 700 26
Hệ thống thông tin quản lý
  17

6,0

600 24
Quản trị khách sạn 5 22

7,3

700 28

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

5 21 7,2 700 27
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)
  18 6,5 650 26
Quản trị kinh doanh 4 21.5

7,2

700 28
Marketing   21

7,2

700 28
Kinh doanh thương mại 4 21

6,5

700 28
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)
  17

6,1

700 26
Kinh tế phát triển
  19

6,3

700 26
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
  19

6,5

700 27

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Nha Trang

Nhà truyền thống trường Đại học Nha Trang

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật